枉費
uổng phí
Hán Việt: uổng phí · Pinyin: wǎng fèi
Tổng quan
phí phạm (lời nói, năng lượng, v.v.) | cố gắng trong vô vọng ao tốn vô ích. uổng phí uổng phí ☆Hao tốn vô ích. uổng phí; vô ích; uổng công。白費;空費。 枉費工夫 uổng phí; uổng công 枉費心機 nhọc lòng vô ích; tính toán uổng công.
Nghĩa
Việt
- Cihui uổng phí uổng phí ☆Hao tốn vô ích.
- Cihui phí phạm (lời nói, năng lượng, v.v.) | cố gắng trong vô vọng ao tốn vô ích. uổng phí uổng phí ☆Hao tốn vô ích. uổng phí; vô ích; uổng công。白費;空費。 枉費工夫 uổng phí; uổng công 枉費心機 nhọc lòng vô ích; tính toán uổng công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白費、空費。宋.劉過〈念奴嬌.知音者少〉詞:「虛名相誤,十年枉費辛苦。」《儒林外史》第一九回:「像這都是有些想頭的事,也不枉費一番精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空费,白费。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空费,白费。
Eng
- CC-CEDICT to waste (one's breath, one's energy etc)|to try in vain
- Cihui to waste (one's breath, one's energy etc); to try in vain