枉顧

wǎng gù uổng cố

Hán Việt: uổng cố · Pinyin: wǎng gù

Tổng quan

sao nhãng | lạm dụng | sử dụng sai | ngược đãi

Cấu tạo: (uổng) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao nhãng | lạm dụng | sử dụng sai | ngược đãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈尊以相訪。稱人來訪的謙詞。唐.王昌齡〈灞上閒居〉詩:「軒冕無枉顧,清川照我門。」《聊齋志異.卷一.畫皮》:「敝廬不遠,即煩枉顧。」也作「下顧」、「枉駕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方来访自己。

Eng

  • CC-CEDICT to neglect|to misuse|to mistreat|to abuse
  • Cihui to neglect; to misuse; to mistreat; to abuse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屈驾 · 枉驾