枉駕
uổng giá
Hán Việt: uổng giá · Pinyin: wǎng jià
Tổng quan
quang lâm: vinh hạnh được ngài đến thăm/hạ cố
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quang lâm; vinh hạnh được ngài đến thăm (lời nói kính trọng, nói khi người khác đến thăm mình.)。 稱對方來訪自己。 2. hạ cố (lời nói kính trọng, nói khi mời đến thăm người khác.)。請對方往訪他人。
- Cihui quang lâm: vinh hạnh được ngài đến thăm/hạ cố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屈尊以相訪。稱人來訪的謙詞。《晉書.卷九四.隱逸傳.劉驎之傳》:「使君既枉駕光臨,宜先詣家君。」《儒林外史》第三五回:「先生如回貴府,便道枉駕過舍,還有些拙著慢慢的請教。」也作「下顧」、「枉顧」。
Eng
- Cihui 枉駕 wǎngjià f.e. <court.> 1. I am honored by your visit 2. Would you be kind enough to see sb.?