析圭分土

tích khuê phân thổ

Hán Việt: tích khuê phân thổ

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (khuê) + (phân) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王以土地分封諸侯時,以玉圭做成六瑞,分別交由君王及大臣掌持,以分別爵等高低。通常由王執鎮圭,公執桓圭,侯執信圭,伯執躬圭,子執縠璧,男執蒲璧。

Eng

  • Cihui 析圭分土 īguīfēntǔ f.e. <wr.> divide land and confer it on feudal princes