枕冷衾寒

zhěn lěng qīn hánchẩm lãnh khâm hàn

Hán Việt: chẩm lãnh khâm hàn · Pinyin: zhěn lěng qīn hán

Tổng quan

gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.枕被俱冷。形容独眠的孤寂凄凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容獨眠時的寂寞孤獨。明.賈仲名《對玉梳》第一折:「我敢一上青山便化身,從今後枕冷衾寒,索自溫存。」明.朱鼎《玉鏡臺記》第二二齣:「看金鈿花褪,玉鏡塵滿,重門長自掩,盼薄情人遠,薄情人遠,閃得奴枕冷衾寒,影隻形單。」

Cấu tạo: 枕 (chẩm) + 冷 (lãnh) + 衾 (khâm) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cô đơn
  • Tần suất từ gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
  • Biên soạn 枕冷衾寒 hěnlěngqīnhán id. 1. after the departure of one's spouse 2. feel cold and lonely while lying in bed alone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容獨眠時的寂寞孤獨。明.賈仲名《對玉梳》第一折:「我敢一上青山便化身,從今後枕冷衾寒,索自溫存。」明.朱鼎《玉鏡臺記》第二二齣:「看金鈿花褪,玉鏡塵滿,重門長自掩,盼薄情人遠,薄情人遠,閃得奴枕冷衾寒,影隻形單。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.枕被俱冷。形容独眠的孤寂凄凉。

Eng

  • Cihui 枕冷衾寒 hěnlěngqīnhán id. 1. after the departure of one's spouse 2. feel cold and lonely while lying in bed alone
  • Tần suất từ 枕冷衾寒 hěnlěngqīnhán id. 1. after the departure of one's spouse 2. feel cold and lonely while lying in bed alone

Từ liên quan

Gần nghĩa

衾寒枕冷