枕蓆之歡 chẩm tịch chi hoan Hán Việt: chẩm tịch chi hoan Tổng quan Cấu tạo: 枕 (chẩm) + 蓆 (tịch) + 之 (chi) + 歡 (hoan)Hán Việtchẩm tịch chi hoanCấu tạo枕 + 蓆 + 之 + 歡 · chẩm + tịch + chi + hoan nghĩa thành phần: chẩm + tịch + chi + hoan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 男女床笫之樂。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「一旦破人姻緣,斷人恩愛,乃我之仇人。我死而有知,必當訴之神明,尚妄想枕席之歡乎!」