枕戈寢甲
chẩm qua tẩm giáp
Hán Việt: chẩm qua tẩm giáp · Pinyin: zhěn gē qǐn jiǎ
Tổng quan
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枕着戈、穿着铠甲睡。形容经常生活在战争之中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.睡时枕着兵器,穿着铠甲。形容常备不懈,随时准备战斗。
Eng
- CC-CEDICT lit. to sleep on one's armor with a spear as a pillow (idiom)|fig. to keep ready for battle at all times
- Cihui 枕戈寢甲 hěngēqǐnjiǎ f.e. be on the alert; maintain combat readiness