枕戈寢甲

zhěn gē qǐn jiǎ chẩm qua tẩm giáp

Hán Việt: chẩm qua tẩm giáp · Pinyin: zhěn gē qǐn jiǎ

Tổng quan

nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Cấu tạo: (chẩm) + (qua) + (tẩm) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭枕著兵器,身穿著鎧甲而睡。形容時時刻刻處於備戰中,不敢稍有懈怠。《晉書.卷一三○.赫連勃勃載記》:「朕無撥亂之才,不能弘濟兆庶,自枕戈寢甲,十有二年,而四海未同,遺寇尚熾,不知何以謝責當年,垂之來葉!」也作「枕戈坐甲」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to sleep on one's armor with a spear as a pillow (idiom)|fig. to keep ready for battle at all times
  • Cihui 枕戈寢甲 hěngēqǐnjiǎ f.e. be on the alert; maintain combat readiness