枕石漱流

zhěn shí sòu liú chẩm thạch sấu lưu

Hán Việt: chẩm thạch sấu lưu · Pinyin: zhěn shí sòu liú

Tổng quan

sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt) | cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Cấu tạo: (chẩm) + (thạch) + (sấu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt) | cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以山石為枕,以溪流漱口。語本南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「孫子荊年少時欲隱,語王武子『當枕石漱流』,誤曰『漱石枕流』」。形容高潔之士的隱居生活。漢.曹操〈秋胡行〉二首之一:「道深有可得,名山歷觀。遨遊八極,枕石漱流。」明.陸采《明珠記》第二八齣:「當時離亂之際,多少富貴的,死于兵革之中。爭如老夫枕石漱流,快活山中度日。」也作「枕流漱石」「漱流枕石」、「漱石枕流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指隐居生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.枕山石,漱涧流。喻指隐居山林的生活。

Eng

  • CC-CEDICT to live a hermit's life (in seclusion)|a frugal life (idiom)
  • Cihui 枕石漱流 hěnshíshùliú id. 1. retire from the world 2. live in seclusion