林下神仙 lín xià shén xiān · lâm hạ thần tiên Hán Việt: lâm hạ thần tiên · Pinyin: lín xià shén xiān Tổng quan Cấu tạo: 林 (lâm) + 下 (hạ) + 神 (thần) + 仙 (tiên)Pinyinlín xià shén xiānHán Việtlâm hạ thần tiênCấu tạo林 + 下 + 神 + 仙 · lâm + hạ + thần + tiên nghĩa thành phần: lâm + hạ + thần + tiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 林下:幽僻之境。指不问世事,潇洒处在的隐士。