林中小丘

lâm trung tiểu khâu

Hán Việt: lâm trung tiểu khâu

Tổng quan

gò, đồi nhỏ, dải cát (ở biển, sông), đồi cây, rừng nhỏ

Cấu tạo: (lâm) + (trung) + (tiểu) + (khâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gò, đồi nhỏ, dải cát (ở biển, sông), đồi cây, rừng nhỏ