林無靜樹

lín wú jìng shù lâm vô tĩnh thụ

Hán Việt: lâm vô tĩnh thụ · Pinyin: lín wú jìng shù

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (vô) + (tĩnh) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻萬事萬物的變化不止。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「郭景純詩云:『林無靜樹,川無停流。』」