果不其然

guǒ bù qí rán quả bất kì nhiên

Hán Việt: quả bất kì nhiên · Pinyin: guǒ bù qí rán

Tổng quan

đúng như mong đợi | đã nói mà

Cấu tạo: (quả) + (bất) + (kì) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng như mong đợi | đã nói mà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的結果與預料相合。《儒林外史》第三回:「今日果不其然,如今拿了銀子家去,罵這死砍頭短命的奴才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果然如此。指事物的发展变化跟预料的一样。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) just as expected
  • Cihui 果不其然 uǒbuqírán f.e. not as expected/anticipated | ∼ tā ¹yòu ²wǎn le. As usual, he's late again.