果敢

guǒ gǎnquả cảm

Hán Việt: quả cảm · Pinyin: guǒ gǎn

Tổng quan

quả cảm; dũng cảm; quả quyết. 勇猛果敢的戰士 chiến sĩ quả cảm 他的指揮還不夠果敢. anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

勇敢并有决断:~地发起了冲锋, 他的指挥还不够~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇敢果決。《荀子.榮辱》:「果敢而振,猛貪而戾。」《後漢書.卷七九.儒林傳下.周澤傳》:「澤果敢直言,數有據爭。」

Cấu tạo: 果 (quả) + 敢 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tính tình dứt khoát, dám làm.; dũng cảm; quyết đoán và dám làm; quả cảm; dũng cảm; quả quyết. 勇猛果敢的戰士 chiến sĩ quả cảm 他的指揮還不夠果敢. anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết; dũng cảm; quả quyết; quả cảm: quả cảm/dũng cảm/quả quyết
  • Biên soạn 果敢 uǒgǎn* s.v. courageous and resolute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢果決。《荀子.榮辱》:「果敢而振,猛貪而戾。」《後漢書.卷七九.儒林傳下.周澤傳》:「澤果敢直言,數有據爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇敢并有决断:~地发起了冲锋, 他的指挥还不够~。

Eng

  • JMdict resolute
  • JMdict determined
  • JMdict bold
  • Cihui courageous; resolute and daring
  • Tần suất từ 果敢 uǒgǎn* s.v. courageous and resolute

Đức

  • Handedict kühn und entschlossen

ja

  • JMdict 果敢(かかん)

other

  • Nguồn khác Tính tình dứt khoát, dám làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇敢

Từ trái nghĩa

懦弱