果敢

guǒ gǎn quả cảm

Hán Việt: quả cảm · Pinyin: guǒ gǎn

Tổng quan

dũng cảm | quyết đoán và dám làm ính tình dứt khoát, dám làm. quả cảm quả cảm ☆Tính tình dứt khoát, dám làm.

Cấu tạo: (quả) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng cảm | quyết đoán và dám làm ính tình dứt khoát, dám làm. quả cảm quả cảm ☆Tính tình dứt khoát, dám làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢果決。《荀子.榮辱》:「果敢而振,猛貪而戾。」《後漢書.卷七九.儒林傳下.周澤傳》:「澤果敢直言,數有據爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇敢并有决断:~地发起了冲锋|他的指挥还不够~。

Eng

  • CC-CEDICT courageous; resolute and daring
  • Cihui courageous; resolute and daring

ja

  • JMdict resolute|determined|bold

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇敢

Từ trái nghĩa

懦弱