懦弱
nọa nhược
Hán Việt: nọa nhược · Pinyin: nuò ruò
Tổng quan
nhút nhát | yếu đuối nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan。軟弱無能;不堅強。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát | yếu đuối nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan。軟弱無能;不堅強。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軟弱怕事。《三國演義》第七回:「今董卓專權,天子懦弱,海內大亂,各霸一方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"愞弱"; 柔弱;软弱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"愞弱"。 2.柔弱;软弱。
Eng
- CC-CEDICT cowardly; weak
- Cihui cowardly; weak