勇敢
dũng cảm
Hán Việt: dũng cảm · Pinyin: yǒng gǎn
Tổng quan
dũng cảm | can đảm inh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, . dũng cảm dũng cảm ☆Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, .
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm | can đảm inh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, . dũng cảm dũng cảm ☆Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有勇氣,敢於作為。《周書.卷二九.侯植傳》:「尋而天下喪亂,群盜蜂起,植乃散家財,率募勇敢討賊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不怕危险和困难;有胆量:机智~|~作战。
Eng
- CC-CEDICT brave; courageous
- Cihui brave; courageous
ja
- JMdict brave|courageous|gallant|valiant|heroic