勇敢

yǒng gǎndũng cảm

Hán Việt: dũng cảm · Pinyin: yǒng gǎn

Tổng quan

dũng cảm; gan dạ. 機智勇敢 mưu trí dũng cảm. 勇敢作戰 dũng cảm tác chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

不怕危险和困难; 有胆量:机智~, ~作战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有勇氣,敢於作為。《周書.卷二九.侯植傳》:「尋而天下喪亂,群盜蜂起,植乃散家財,率募勇敢討賊。」

Cấu tạo: 勇 (dũng) + 敢 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 勇敢 yǒnggǎn s.v. brave; courageous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有勇氣,敢於作為。《周書.卷二九.侯植傳》:「尋而天下喪亂,群盜蜂起,植乃散家財,率募勇敢討賊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不怕危险和困难; 有胆量:机智~, ~作战。
  • Kaggle Zh-Vi boldness

Eng

  • JMdict brave
  • JMdict courageous
  • JMdict gallant
  • JMdict valiant
  • JMdict heroic
  • Cihui brave; courageous

Đức

  • Handedict mutig, tapfer

ja

  • JMdict 勇敢(ゆうかん)

other

  • Nguồn khác Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大胆 · 果敢 · 英勇

Từ trái nghĩa

怯弱 · 怯懦 · 懦弱 · 畏怯 · 胆小 · 胆怯