果然如此

guǒ rán rú cǐ quả nhiên như thử

Hán Việt: quả nhiên như thử · Pinyin: guǒ rán rú cǐ

Tổng quan

quả thế; quả nhiên như thế; quả đúng như thế。事實真與預測的相謀合。

Cấu tạo: (quả) + (nhiên) + (như) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả thế; quả nhiên như thế; quả đúng như thế。事實真與預測的相謀合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事實真與預測的相謀合。《紅樓夢》第六七回:「果然如此,倒也罷了,世上這些妖言惑眾的人怎麼沒人治他一下子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果真是这样。指不出所料。