枢机主教

shū jī zhǔ jiàoxu ki chủ giáo

Hán Việt: xu ki chủ giáo · Pinyin: shū jī zhǔ jiào

Tổng quan

CHỦ GIÁO hồng y giáo chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称红衣主教”。天主教的最高级主教。由教皇直接任命,分掌教廷各部和许多国家重要教区的领导权。由枢机主教组成的枢机主教团”,是教皇的高级咨询机构,并于教皇缺位时负责选举教皇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天主教中地位最高的主教,八十歲前有選舉教宗的權利。因身穿象徵殉教者鮮血的紅色禮袍,因此也稱為「紅衣主教」。

Cấu tạo: 樞 (xu) + 機 (ki) + 主 (chủ) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng y (của Giáo hội Công giáo)
  • Tần suất từ chính, chủ yếu, cốt yếu, (ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng, đỏ thắm, bốn phương, giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y, màu đỏ thắm, (như) cardinal,bird; hồng y giáo chủ
  • Biên soạn 樞機主教 hūjī zhǔjiào n. <rel.> cardinal (of the Roman Catholic Church) M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教中地位最高的主教,八十歲前有選舉教宗的權利。因身穿象徵殉教者鮮血的紅色禮袍,因此也稱為「紅衣主教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称红衣主教”。天主教的最高级主教。由教皇直接任命,分掌教廷各部和许多国家重要教区的领导权。由枢机主教组成的枢机主教团”,是教皇的高级咨询机构,并于教皇缺位时负责选举教皇。
  • Kaggle Zh-Vi cardinal

Eng

  • Cihui cardinal (of the Catholic Church)
  • Tần suất từ 樞機主教 hūjī zhǔjiào n. <rel.> cardinal (of the Roman Catholic Church) M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

主教之职 · 主教制度 · 主教座堂 · 主教教区 · 主教派的 · 主教仪典书 · 主教制度的 · 主教派会员