槍林彈雨
thương lâm đạn vũ
Hán Việt: thương lâm đạn vũ · Pinyin: qiāng lín dàn yǔ
Tổng quan
mưa bom bão đạn: rừng súng mưa đạn/rừng gươm mưa đạn
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa bom bão đạn: rừng súng mưa đạn/rừng gươm mưa đạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枪杆象树林,子弹象下雨。形容战斗激烈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.枪杆如林,子弹如雨。形容弹火密集。
Eng
- Cihui 槍林彈雨 iānglíndànyǔ f.e. hail of bullets/shells