枪的照尺

thương đích chiếu xích

Hán Việt: thương đích chiếu xích

Tổng quan

thước ngắm (ở súng),(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)

Cấu tạo: 槍 (thương) + 的 (đích) + 照 (chiếu) + 尺 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thước ngắm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hindsight

Từ liên quan

Gần nghĩa

照尺寸