槍的照尺

thương đích chiếu xích

Hán Việt: thương đích chiếu xích

Tổng quan

thước ngắm (ở súng),(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)

Cấu tạo: (thương) + (đích) + (chiếu) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước ngắm (ở súng),(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)