枯木朽株

kū mù xiǔ zhū khô mộc hủ chu

Hán Việt: khô mộc hủ chu · Pinyin: kū mù xiǔ zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (mộc) + (hủ) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枯朽的樹木枝幹。比喻老弱無用之才。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「故無因而至前,雖出隨珠和璧,祇怨結而不見德;有人先游,則枯木朽株,樹功而不忘。」也作「朽株枯木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朽:腐烂;株:露出地面的树桩。枯木头,烂树根。比喻衰朽的力量或衰老无用的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.枯树烂桩。 2.比喻老朽无能之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 朽腐烂;株露出地面的树桩。枯木头,烂树根。比喻衰朽的力量或衰老无用的人。

Eng

  • Cihui 枯木朽株 ūmù-xiǔzhū n. 1. withered tree 2. senile/sick person 3. weak and powerless persons ◆v.p. get a new lease on life