枯枝再春

kū zhī zài chūn khô chi tái xuân

Hán Việt: khô chi tái xuân · Pinyin: kū zhī zài chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (chi) + (tái) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枯木又恢復了生命力。比喻在絕境中重獲生機。明.無名氏《白兔記》第三三齣:「姻緣本是前生定,故令個白兔來引,艱辛,十六年命屯,今喜得枯枝再春。」也作「枯木再生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枯死的树木又恢复了生命力。比喻历经挫折又获得生机。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"枯木再生"。