枯樹開花

kū shù kāi huā khô thụ khai hoa

Hán Việt: khô thụ khai hoa · Pinyin: kū shù kāi huā

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (thụ) + (khai) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已经枯死的树又开起花来。比喻绝处逢生获奇迹出现。