豐滿
phong mãn
Hán Việt: phong mãn · Pinyin: fēng mǎn
Tổng quan
quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm | đầy đặn | phát triển tốt | tròn đầy
Nghĩa
Việt
- Cihui quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm | đầy đặn | phát triển tốt | tròn đầy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.豐富充足。《管子.輕重乙》:「其五穀豐滿而不能理也,四流而歸於天下。」《初刻拍案驚奇》卷四:「待要歸家,與帶去僕人收拾停當,行囊豐滿。」_x000D_ 2.羽翼長成。《戰國策.秦策一》:「毛羽不豐滿者,不可以高飛,文章不成者,不可以誅罰。」_x000D_ 3.形容身材碩美。如:「她的體態極為豐滿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充足:今年好收成,囤里的粮食都很~;(身体或身体的一部分)胖得匀称好看:她比上大学的时候~多了;(鸟类的毛)多而密:羽毛~丨羽翼~。
Eng
- CC-CEDICT see 豐滿區|丰满区[Feng1 man3 Qu1]
- CC-CEDICT ample|well developed|fully rounded
- Cihui see 豐滿區|丰满区