枯竭

kū jiékhô kiệt

Hán Việt: khô kiệt · Pinyin: kū jié

Tổng quan

khô cạn; đoạn tuyệt. nguồn nước khô cạn.; cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản). tinh lực khô kiệt. 資源枯竭. tài nguyên cạn kiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水源)干涸; 断绝:水源~, 河道~; (体力、资财等)用尽; 穷竭:精力~, 资源~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

乾枯涸竭。漢.王充《論衡.效力》:「江河之水,馳涌滑漏,席地長遠,無枯竭之流,本源盛矣。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 竭 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khô kiệt
  • VietPhrases khô cạn; đoạn tuyệt; cạn kiệt
  • Tần suất từ bị cạn kiệt , bị khô cạn , kiệt quệ (về tài nguyên); khô kiệt: khô kiệt/khô cạn/đoạn tuyệt/cạn kiệt; 1. khô cạn; đoạn tuyệt. nguồn nước khô cạn. 2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản). tinh lực khô kiệt. 資源枯竭. tài nguyên cạn kiệt.; khô cạn; đoạn tuyệt; cạn kiệt
  • Biên soạn dried up; exhausted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯涸竭。漢.王充《論衡.效力》:「江河之水,馳涌滑漏,席地長遠,無枯竭之流,本源盛矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水源)干涸; 断绝:水源~, 河道~; (体力、资财等)用尽; 穷竭:精力~, 资源~。
  • Kaggle Zh-Vi run dry

Eng

  • Cihui used up; dried up; exhausted (of resources)
  • Tần suất từ used up; dried up; exhausted (of resources)

Đức

  • Handedict erschöpft, aufgebraucht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枯窘

Từ trái nghĩa

充沛