枯竭
khô kiệt
Hán Việt: khô kiệt · Pinyin: kū jié
Tổng quan
bị cạn kiệt | bị khô cạn | kiệt quệ (về tài nguyên) 1. khô cạn; đoạn tuyệt。(水源)乾涸; 斷絕。 水源枯竭。 nguồn nước khô cạn. 2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản)。體力, 資財等用盡;窮竭。 精力枯竭。 tinh lực khô kiệt. 資源枯竭。 tài nguyên cạn kiệt.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cạn kiệt | bị khô cạn | kiệt quệ (về tài nguyên) 1. khô cạn; đoạn tuyệt。(水源)乾涸; 斷絕。 水源枯竭。 nguồn nước khô cạn. 2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản)。體力, 資財等用盡;窮竭。 精力枯竭。 tinh lực khô kiệt. 資源枯竭。 tài nguyên cạn kiệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯涸竭。漢.王充《論衡.效力》:「江河之水,馳涌滑漏,席地長遠,無枯竭之流,本源盛矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (水源)干涸;断绝:水源~|河道~;(体力、资财等)用尽;穷竭:精力~|资源~。
Eng
- CC-CEDICT used up|dried up|exhausted (of resources)
- Cihui used up; dried up; exhausted (of resources)