枯魚病鶴

kū yú bìng hèkhô ngư bệnh hạc

Hán Việt: khô ngư bệnh hạc · Pinyin: kū yú bìng hè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

干枯的鱼,有病的鹤。比喻处境困难,沦落不遇的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻處於困境,淪落不遇。《群音類選.官腔類.卷六.玉簪記.必正投姑》:「似枯魚病鶴,枯魚病鶴,空懷霄漢,挨著寒雞茅店。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 魚 (ngư) + 病 (bệnh) + 鶴 (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khốn cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處於困境,淪落不遇。《群音類選.官腔類.卷六.玉簪記.必正投姑》:「似枯魚病鶴,枯魚病鶴,空懷霄漢,挨著寒雞茅店。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯鱼得水 · 枯鱼之肆 · 枯鱼涸辙 · 枯鱼衔索 · 枯魚之肆 · 枯魚銜索 · 枯魚泣 · 枯魚過河泣