枯鱼涸辙

kū yú hé zhékhô ngư hạc triệt

Hán Việt: khô ngư hạc triệt · Pinyin: kū yú hé zhé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

枯鱼:干鱼; 涸辙:干的车辙沟。比喻陷入困境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

車轍乾涸,則轍中之魚不能活。比喻人陷於困境。明.汪廷訥《種玉記》第七齣:「枯魚涸轍暫潛蹤,大鵬何日天風送。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 魚 (ngư) + 涸 (hạc) + 轍 (triệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枯鱼:干鱼; 涸辙:干的车辙沟。比喻陷入困境。

Từ liên quan

Gần nghĩa

涸辙之鲋 · 涸辙之鱼 · 枯鱼病鹤 · 涸辙穷鳞 · 枯鱼得水 · 枯鱼之肆 · 涸辙枯鱼 · 涸辙之枯