枯魚病鶴

kū yú bìng hè khô ngư bệnh hạc

Hán Việt: khô ngư bệnh hạc · Pinyin: kū yú bìng hè

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (ngư) + (bệnh) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干枯的鱼,有病的鹤。比喻处境困难,沦落不遇的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻处境穷困之士。