枯鱼衔索

kū yú xián suǒkhô ngư hàm tác

Hán Việt: khô ngư hàm tác · Pinyin: kū yú xián suǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

衔:含; 索:绳子。穿在绳上的干鱼。形容事物存在的日子已经不多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.串在繩子上的乾魚。比喻人的生命短促。《韓詩外傳》卷一:「枯魚銜索,幾何不蠹。二親之壽,忽如過隙。」 2.思念已故雙親。北周.庾信〈哀江南賦〉:「泣風雨于梁山,惟枯魚之銜索。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 魚 (ngư) + 銜 (hàm) + 索 (tác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衔:含; 索:绳子。穿在绳上的干鱼。形容事物存在的日子已经不多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯鱼病鹤 · 枯鱼得水 · 枯鱼之肆 · 枯鱼涸辙 · 枯魚之肆 · 枯魚病鶴 · 枯魚銜索 · 枯魚泣