架海金樑

giá hải kim lương

Hán Việt: giá hải kim lương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

梁:桥梁。架在海上的金桥。比喻能够身肩重任的栋梁之才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻能擔負重任的傑出人物。元.無名氏《黃鶴樓》第一折:「想周瑜破了百萬曹兵,他正是擎天玉柱,架海金梁,他有甚歹意。」元.無名氏《岳飛精忠》第四折:「四個將軍,乃擎天玉柱,架海金梁,永安社稷,威鎮邊疆。」

Cấu tạo: 架 (giá) + 海 (hải) + 金 (kim) + 梁 (lương)

Từ liên quan

Gần nghĩa

架海金梁 · 架海擎天