染指於鼎

rǎn zhǐ yú dǐng nhiễm chỉ vu đỉnh

Hán Việt: nhiễm chỉ vu đỉnh · Pinyin: rǎn zhǐ yú dǐng

Tổng quan

nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì | được chia phần

Cấu tạo: (nhiễm) + (chỉ) + (vu) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì | được chia phần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼎:古代用青铜制成的炊具,多为圆形,三足两耳。把手指伸到鼎里蘸点汤。比喻沾取非分的利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 鼎古代用青铜制成的炊具,多为圆形,三足两耳。把手指伸到鼎里蘸点汤。比喻沾取非分的利益。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dip one's finger in the tripod (idiom); fig. to get one's finger in the pie|to get a share of the action
  • Cihui 染指於鼎 ǎnzhǐyúdǐng f.e. be covetous