染指垂涎

rǎn zhǐ chuí xián nhiễm chỉ thùy tiên

Hán Việt: nhiễm chỉ thùy tiên · Pinyin: rǎn zhǐ chuí xián

Tổng quan

nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Cấu tạo: (nhiễm) + (chỉ) + (thùy) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻急欲攫獲非分利益。《元史.卷一五七.郝經傳》:「病民諸姦各持兩端,觀望所立,莫不覬覦神器,染指垂涎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容急欲攫取,十分贪馋。垂涎,流口水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容急欲攫取,十分贪馋。垂涎,流口水。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dirty finger, mouth watering (idiom); fig. greedy to seize sth
  • Cihui 染指垂涎 ǎnzhǐchuíxián f.e. try to get a share of sth. not one's due