柔如绕指

nhu như nhiễu chỉ

Hán Việt: nhu như nhiễu chỉ

Tổng quan

NHU NHƯ NHIỄU CHỈ Nhu nhược, không chủ kiến. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 今日學者專尚此習、謂之硬掙、謂之孤峻、及至遇著一點利害、則柔如繞指、全無主宰。 Người học ngày nay chuyên tôn sùng thói quen này, gọi là cứng cỏi, gọi là cao vút, đến khi gặp phải một chút lợi hại thì nhu nhược, hoàn toàn không làm chủ.

Cấu tạo: (nhu) + (như) + (nhiễu) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHU NHƯ NHIỄU CHỈ Nhu nhược, không chủ kiến. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 今日學者專尚此習、謂之硬掙、謂之孤峻、及至遇著一點利害、則柔如繞指、全無主宰。 Người học ngày nay chuyên tôn sùng thói quen này, gọi là cứng cỏi, gọi là cao vút, đến khi gặp phải một chút lợi hại thì nhu nhược, hoàn toàn không làm ch…