柔心弱骨

róu xīn ruò gǔ nhu tâm nhược cốt

Hán Việt: nhu tâm nhược cốt · Pinyin: róu xīn ruò gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (tâm) + (nhược) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性格溫順、柔和。《列子.湯問》:「人性婉而從,物不競不爭,柔心而弱骨,不驕不忌,長幼儕居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容性情柔和。

Eng

  • Cihui 柔心弱骨 óuxīnruògǔ f.e. soft; mild; meek