柔情侠骨

róu qíng xiá gǔnhu tình hiệp cốt

Hán Việt: nhu tình hiệp cốt · Pinyin: róu qíng xiá gǔ

Tổng quan

tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.温柔的情态,侠义的性格。

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 情 (tình) + 俠 (hiệp) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dịu dàng hiệp nghĩa
  • Tần suất từ tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.温柔的情态,侠义的性格。

Eng

  • Cihui gentle feelings and chivalrous disposition (idiom)
  • Tần suất từ gentle feelings and chivalrous disposition (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

柔情似水 · 柔情密意 · 柔情脉脉 · 柔情绰态 · 柔情蜜意 · 柔情媚态 · 侠骨心肠 · 柔情万钟