柔情綽態

róu qíng chuō tainhu tình xước thái

Hán Việt: nhu tình xước thái · Pinyin: róu qíng chuō tai

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔美的情态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情態溫婉動人。《文選.曹植.洛神賦》:「瑰姿豔逸,儀靜體閑,柔情綽態,媚於語言。奇服曠世,骨像應圖。」也作「柔情媚態」。

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 情 (tình) + 綽 (xước) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dịu dàng quyến rũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情態溫婉動人。《文選.曹植.洛神賦》:「瑰姿豔逸,儀靜體閑,柔情綽態,媚於語言。奇服曠世,骨像應圖。」也作「柔情媚態」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

柔情侠骨 · 柔情似水 · 柔情密意 · 柔情脈脈 · 柔情蜜意 · 柔情媚态 · 柔情万钟 · 柔情媚態