柔腸百結
nhu tràng bách kết
Hán Việt: nhu tràng bách kết · Pinyin: róu cháng bǎi jié
Tổng quan
ruột mềm trăm mối
Nghĩa
Việt
- Cihui ruột mềm trăm mối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔和的心肠打了无数的结;形容心中郁结着许多愁苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容情思缠绵,无法排解。
Eng
- Cihui 柔腸百結 óuchángbǎijié f.e. in deep sorrow