柔能克剛

róu néng kè gāng nhu năng khắc cương

Hán Việt: nhu năng khắc cương · Pinyin: róu néng kè gāng

Tổng quan

nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng

Cấu tạo: (nhu) + (năng) + (khắc) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以柔弱的手段能够制服刚强的人。同“柔能制刚”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指以柔弱的手段能够制服刚强的人。同柔能制刚”。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the soft can subdue the hard
  • Cihui 柔能克剛 óunéngkègāng f.e. The soft can overcome the hard.