柔能克剛

róu néng kè gāng nhu năng khắc cương

Hán Việt: nhu năng khắc cương · Pinyin: róu néng kè gāng

Tổng quan

nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng

Cấu tạo: (nhu) + (năng) + (khắc) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔弱能克服剛強。《三國演義》第六○回:「某素知劉備寬以待人,柔能克剛,英雄莫敵。」也作「柔能制剛」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the soft can subdue the hard
  • Cihui 柔能克剛 óunéngkègāng f.e. The soft can overcome the hard.