柔腸寸斷
nhu tràng thốn đoạn
Hán Việt: nhu tràng thốn đoạn · Pinyin: róu cháng cùn duàn
Tổng quan
nghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt | đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt | đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極度悲傷。《兒女英雄傳》第二六回:「啊呀!妹子這便怎麼處?我此時我方寸搖搖,柔腸寸斷,你怎生救救我姐姐的纔好!」《恨海》第三回:「想到這裡,不覺柔腸寸斷,那淚珠兒滾滾的滴下來。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to feel as if one's intestines have been cut short|broken-hearted (idiom)
- Cihui 柔腸寸斷 óuchángcùnduàn f.e. brokenhearted