柔腸百結

róu cháng bǎi jié nhu tràng bách kết

Hán Việt: nhu tràng bách kết · Pinyin: róu cháng bǎi jié

Tổng quan

ruột mềm trăm mối

Cấu tạo: (nhu) + (tràng) + (bách) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột mềm trăm mối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情思纏綿,心中悲苦,無法縈牽。元.谷子敬《城南柳》第三折:「我若不指與你迷途,柳呵!你便柔腸百結,巧計千般,渾身是眼,尋不見花枝兒般美少年。」也作「柔腸百轉」。

Eng

  • Cihui 柔腸百結 óuchángbǎijié f.e. in deep sorrow