查問

chá wèntra vấn

Hán Việt: tra vấn · Pinyin: chá wèn

Tổng quan

tra hỏi; thẩm tra; truy xét

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.查究追问或调查询问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調查盤問。《初刻拍案驚奇》卷二七:「貴府有人來院查問題詠芙蓉下落。」《文明小史》第三回:「幸喜走出大門,沒人查問,一直轉回家中。」

Cấu tạo: 查 (tra) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tra vấn: tra hỏi/thẩm tra/truy xét; sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu, (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai), đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải, hỏi, hỏi gặng; thẩm tra; truy xét
  • Biên soạn 查問 cháwèn v. 1. inquire about 2. question; interrogate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調查盤問。《初刻拍案驚奇》卷二七:「貴府有人來院查問題詠芙蓉下落。」《文明小史》第三回:「幸喜走出大門,沒人查問,一直轉回家中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.查究追问或调查询问。
  • Kaggle Zh-Vi demand

Eng

  • Cihui to inquire about
  • Tần suất từ 查問 cháwèn v. 1. inquire about 2. question; interrogate , Jǐngchá ∼le nàge rén ¹yīfān. The police questioned the suspect

Đức

  • Handedict Rückfrage

other

  • Nguồn khác Xét hỏi cặn kẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查询 · 盘查 · 盘问