柳啼花怨

liǔ tí huā yuàn liễu đề hoa oán

Hán Việt: liễu đề hoa oán · Pinyin: liǔ tí huā yuàn

Tổng quan

hoang vắng

Cấu tạo: (liễu) + (đề) + (hoa) + (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容景象淒涼,心境悽惻。宋.盧祖皋〈夜行船.暖入新梢風又起〉詞:「卻說當時,柳啼花怨,魂夢為君迢遞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容景象凄凉,心境凄恻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容景象凄凉。

Eng

  • CC-CEDICT desolate
  • Cihui 柳啼花怨 iǔtíhuāyuàn f.e. desolate