柳條籃子

liễu điều lam tử

Hán Việt: liễu điều lam tử

Tổng quan

(thực vật học) gai (trên cây), (động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím), cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói, châm, chích, chọc, có cảm giác kim châm, đau nhói

Cấu tạo: (liễu) + (điều) + (lam) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) gai (trên cây), (động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím), cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói, châm, chích, chọc, có cảm giác kim châm, đau nhói