柳煙花霧
liễu yên hoa vụ
Hán Việt: liễu yên hoa vụ · Pinyin: liǔ yān huā wù
Tổng quan
nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ) | cảnh đầy sức sống mùa xuân
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ) | cảnh đầy sức sống mùa xuân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容春色迷濛的景象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容春色迷蒙的景象。
Eng
- CC-CEDICT lit. willow scent and mist of blossom (idiom); scene full of the delights of spring
- Cihui lit. willow scent and mist of blossom (idiom); scene full of the delights of spring