柳綠花紅

liǔ lǜ huā hóng liễu lục hoa hồng

Hán Việt: liễu lục hoa hồng · Pinyin: liǔ lǜ huā hóng

Tổng quan

nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân

Cấu tạo: (liễu) + (lục) + (hoa) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容春天花木茂盛,景色美好。《五燈會元.卷八.酒仙遇賢禪師》:「秋至山寒水冷,春來柳綠花紅。」也作「花紅柳綠」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. green willows and red flowers (idiom)|fig. all the colors of spring
  • Cihui lit. green willows and red flowers (idiom); fig. all the colors of spring