柳聖花神

liǔ shèng huā shén liễu thánh hoa thần

Hán Việt: liễu thánh hoa thần · Pinyin: liǔ shèng huā shén

Tổng quan

Cấu tạo: (liễu) + (thánh) + (hoa) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時喻指淫蕩的女子。《孤本元明雜劇.蘇九淫奔.第一折》:「本是個柳聖花神,又不犯寡辰孤運,將俺那爺娘恨,錯配了婚姻,虛度青春盡。」