柴毀滅性

chái huǐ miè xìng sài hủy diệt tính

Hán Việt: sài hủy diệt tính · Pinyin: chái huǐ miè xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (sài) + (hủy) + (diệt) + (tính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柴毁:因极度哀痛而骨瘦如柴。旧指因居父母丧过度悲痛而身体消瘦衰弱,危及生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 柴毁因极度哀痛而骨瘦如柴。旧指因居父母丧过度悲痛而身体消瘦衰弱,危及生命。