柴毀骨立
sài hủy cốt lập
Hán Việt: sài hủy cốt lập · Pinyin: chái huǐ gǔ lì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柴:如木柴一样;毁:哀毁;骨立:消瘦到仿佛只剩下骨架。形容因居父母丧过度哀痛,身体受到摧残,消瘦憔悴的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓居亲丧哀伤过甚,骨瘦如柴。
- Tân Hoa Tự Điển 形容因居父母丧过度哀痛,身体受到摧残,消瘦憔悴的样子。