柴米夫妻

chái mǐ fū qī sài mễ phu thê

Hán Việt: sài mễ phu thê · Pinyin: chái mǐ fū qī

Tổng quan

Cấu tạo: (sài) + (mễ) + (phu) + (thê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於生計所需而結合的夫妻。明.顧起元《客座贅語.諺語》:「柴米夫妻,酒肉朋友,盒兒親戚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为柴米的需要而结合的夫妻。指物质生活条件低微的贫贱夫妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.系于生计需要而结合的夫妻。

Eng

  • Cihui 柴米夫妻 háimǐfūqī f.e. 1. a couple living hand-to-mouth 2. a couple married for financial reasons